Hồ sơ và thủ tục đăng ký dự thi, xét tuyển đại học năm 2017 của Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội

I. HỒ SƠ VÀ THỦ TỤC ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN CÁC NGÀNH KINH TẾ, KỸ THUẬT (Các tổ hợp xét tuyển A00, A01, B00)

Một bộ hồ sơ bao gồm 04 (bốn) Phiếu như sau:

1. Ba Phiếu đăng ký dự thi THPT Quốc gia và xét tuyển vào đại học, cao đẳng năm 2017 theo mẫu của Bộ Giáo dục và Đào tạo, bao gồm:

a) PHIẾU SỐ 1 - PHIẾU ĐĂNG KÝ DỰ THI THPT QUỐC GIA VÀ XÉT TUYỂN VÀO ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG (số thứ tự 1 trong tệp đính kèm)

b) PHIẾU SỐ 2 - PHIẾU ĐĂNG KÝ DỰ THI THPT QUỐC GIA VÀ XÉT TUYỂN VÀO ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG (số thứ tự 2 trong tệp đính kèm)

c) PHIẾU ĐĂNG KÝ DỰ THI THPT QUỐC GIA VÀ XÉT TUYỂN VÀO ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG (số thứ tự 3 trong tệp đính kèm)

- Thời gian nộp: từ ngày 01/4/2017 đến 20/4/2017.

- Địa điểm nộp: tại Trường THPT hoặc điểm thu hồ sơ do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định.

2. Một PHIẾU ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN ưu tiên các ngành trong nhóm ngành do Đại học Kiến trúc Hà Nội ban hành (số thứ tự 4 trong tệp đính kèm)

- Thời gian nộp: Từ ngày 01/4/2017 đến 25/7/2017.

-  Nộp trực tiếp hoặc chuyển qua bưu điện về Phòng Đào tạo Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội.

* Các Phiếu ĐKXT có thể nhận trực tiếp tại Phòng Đào tạo Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội hoặc download tại đây (Thí sinh tự in đen trắng, in hai mặt nếu phiếu có nhiều hơn một trang).


II. HỒ SƠ VÀ THỦ TỤC ĐĂNG KÝ, DỰ THI, XÉT TUYỂN CÁC NGÀNH NĂNG KHIẾU (Các tổ hợp xét tuyển V00, H00)

Một bộ hồ sơ bao gồm 06 (sáu) Phiếu như sau:

1. Ba Phiếu đăng ký dự thi THPT Quốc gia và xét tuyển vào đại học, cao đẳng năm 2017 theo mẫu của Bộ Giáo dục và Đào tạo, bao gồm:

a) PHIẾU SỐ 1 - PHIẾU ĐĂNG KÝ DỰ THI THPT QUỐC GIA VÀ XÉT TUYỂN VÀO ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG (số thứ tự 1 trong tệp đính kèm)

b) PHIẾU SỐ 2 - PHIẾU ĐĂNG KÝ DỰ THI THPT QUỐC GIA VÀ XÉT TUYỂN VÀO ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG (số thứ tự 2 trong tệp đính kèm)

c) PHIẾU ĐĂNG KÝ DỰ THI THPT QUỐC GIA VÀ XÉT TUYỂN VÀO ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG (số thứ tự 3 trong tệp đính kèm)

- Thời gian nộp: từ ngày 01/4/2017 đến 20/4/2017.

- Địa điểm nộp: tại Trường THPT hoặc điểm thu hồ sơ do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định.

2. Một PHIẾU ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN ưu tiên các ngành trong nhóm ngành do Đại học Kiến trúc Hà Nội ban hành (số thứ tự 4 trong tệp đính kèm)

- Thời gian nộp: Từ ngày 01/4/2017 đến 25/7/2017.

-  Nộp trực tiếp hoặc chuyển qua bưu điện về Phòng Đào tạo Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội.

3. Hai PHIẾU ĐĂNG KÝ DỰ THI ĐẠI HỌC CHÍNH QUY các ngành năng khiếu do Đại học Kiến trúc Hà Nội ban hành

a) PHIẾU SỐ 1 - PHIẾU ĐĂNG KÝ DỰ THI ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2017  (số thứ tự 5 trong tệp đính kèm. Thí sinh có thể in Phiếu và Hướng dẫn cả hai mặt, in đen trắng.)

b) PHIẾU SỐ 2 - PHIẾU ĐĂNG KÝ DỰ THI ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2017

(số thứ tự 6 trong tệp đính kèm)

- Thời gian nộp: Từ ngày 20/3/2017 đến 03/6/2017.

- Nộp trực tiếp hoặc chuyển qua bưu điện về Phòng Đào tạo Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội.

* Thí sinh Đăng ký xét tuyển tổ hợp H00 có thể nộp hồ sơ ĐKDT môn năng khiếu tại Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam hoặc Đại học Mỹ thuật Công nghiệp và nộp Giấy chứng nhận Kết quả thi (bản chính) cho Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội ngay khi có kết quả thi năng khiếu. Trong trường hợp này, Thí sinh không cần phải nộp hồ sơ về Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội mà chỉ cần đăng ký nguyện vọng theo mẫu Phiếu của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

* Các Phiếu ĐKXT có thể nhận trực tiếp tại Phòng Đào tạo Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội hoặc download tại đây (Thí sinh tự in đen trắng, in hai mặt nếu phiếu có nhiều hơn một trang).

Địa chỉ Phòng Đào tạo Đại học Kiến trúc Hà Nội: Phòng U114, Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội

Km số 10, đường Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội

Điện thoại:        043 854 3913

Email:                phongdaotao.dhkthn@gmail.com


Nhóm ngành/chuyên ngành, mã ngành, tổ hợp xét tuyển

và chỉ tiêu tuyển sinh năm 2017 của Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội

TT

Ngành/chuyên ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu

1

Nhóm ngành 1

KTA01

V00

500

1.1

Kiến trúc

52580102

Toán, Vật lý, Vẽ mỹ thuật
(điểm Vẽ mỹ thuật nhân

hệ số 2)

350

1.2

Quy hoạch vùng và đô thị

52580105

150

2

Nhóm ngành 2

KTA02

V00

100

2.1

Kiến trúc cảnh quan

52580110

Toán, Vật lý, Vẽ mỹ thuật
(điểm Vẽ mỹ thuật nhân

hệ số 2)

50

2.2

Chương trình tiên tiến ngành Kiến trúc

52580102.1

50

3

Nhóm ngành 3

KTA03

H00

100

3.1

Thiết kế đồ họa

52210403

Ngữ văn, Hình họa mỹ thuật, Bố cục trang trí màu

50

3.2

Thiết kế thời trang

52210404

50

4

Nhóm ngành 4

KTA04

H00

130

4.1

Thiết kế nội thất

52210405

Ngữ văn, Hình họa mỹ thuật, Bố cục trang trí màu

100

4.2

Điêu khắc

52210105

30

5

Nhóm ngành 5

KTA05

A00

450

 

Kỹ thuật công trình xây dựng
(chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

52580201

Toán, Vật lý, Hóa học

450

6

Nhóm ngành 6

KTA06

A00, A01, B00

200

6.1

Kỹ thuật công trình xây dựng
(chuyên ngành Xây dựng công trình ngầmđô thị)

52580201.1

Toán, Vật lý, Hóa học

100

6.2

Công nghệ Kỹ thuậtvật liệu xây dựng

52510105

Toán, Vật lý, Hóa học

Toán, Hóa học, Sinh học

6.3

Quản lý xây dựng

52580302

Toán, Vật lý, Hóa học

100

Toán, Vật lý, Anh văn

7

Nhóm ngành 7

KTA07

A00

200

 

Kinh tế xây dựng

52580301

Toán, Vật lý, Hóa học

200

8

Nhóm ngành 8

KTA08

A00, A01, B00

500

8.1

Cấp thoát nước – Môi trường nước

52580299

Toán, Vật lý, Hóa học

300

Toán, Vật lý, Anh văn

Toán, Hóa học, Sinh học

8.2

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
(chuyên ngành Kỹ thuật hạ tầng đô thị)

52580211

Toán, Vật lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Anh văn

Toán, Hóa học, Sinh học

8.3

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
(chuyên ngành Kỹ thuật môi trường đô thị)

52580211.1

Toán, Vật lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Anh văn

Toán, Hóa học, Sinh học

8.4

Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thông

52580205

Toán, Vật lý, Hóa học

150

Toán, Vật lý, Anh văn

Toán, Hóa học, Sinh học

8.5

Công nghệ thông tin

52480201

Toán, Vật lý, Hóa học

50

Toán, Vật lý, Anh văn

Toán, Hóa học, Sinh học

 

Tổng:

 

 

   2.180*

Thông tin tuyển sinh 2017